Thông báo chuyển nhượng căn hộ tại khu chung cư Bãi Dâu


THÔNG BÁO CHUYỂN NHƯỢNG CĂN HỘ

 

     Công ty Cổ phần Kinh doanh Nhà Thừa Thiên Huế tổ chức chuyển nhượng các căn hộ cho người thu nhập thấp tại khu chung cư Bãi Dâu, thành phố Huế.

     Vị trí chung cư: hai mặt tiền đường Nguyễn Gia Thiều và đường Ngô Kha, cạnh chợ đầu mối của thành phố Huế.

Các cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu xin liên hệ :

Công ty Cổ phần Kinh doanh Nhà Thừa Thiên Huế

* Phòng Quản lý dự án - Tầng 2, tòa nhà 25 Nguyễn Văn Cừ, Tp Huế

* Điện thoại liên hệ : 054.3824892 (số nội bộ 555), 0914125707 (gặp anh Khánh)

 

Khu chung cư Nhà A - Bãi Dâu

 

Thông tin hồ sơ, thủ tục

Toàn bộ hồ sơ thủ tục bán khu chung cư Bãi Dâu gồm có :

- Thông báo về việc hướng dẫn và nhận hồ sơ đăng ký mua căn hộ thuộc công trình Nhà ở cho người thu nhập thấp tại khu chung cư Bãi Dâu.

- Hướng dẫn làm hồ sơ đăng ký mua căn hộ thuộc công trình nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu chung cư Bãi Dâu.

- Đơn đăng ký mua nhà ở thu nhập thấp.

- Giấy xác nhận về đối tượng và thu nhập cá nhân.

- Giấy xác nhận về hộ khẩu và thực trạng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân để đăng ký mua nhà ở thu nhập thấp.

- Quy chế tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký mua căn hộ thuộc công trình nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu chung cư Bãi Dâu.

 

Chi tiết giá bán từng căn hộ

(Kèm theo Quyết định số 05.QĐ-HĐQTKDN ngày 30/3/2013)

 

Liên hệ trực tiếp để có được giá bán tốt nhất !

 

Tên
nhóm nhà
Tầng Tên căn hộ Diện tích
(m2)
Giá bán
(đồng/m2)
Thành tiền
(đồng)
A Tầng 1 101 (Đã bán) 56,2          7.885.000       443.100.000
102 (Đã bán) 30,2          8.960.000       270.600.000
103 30,7          8.960.000       275.100.000
104 30,7          8.960.000       275.100.000
105 30,7          8.960.000       275.100.000
106 56,9          7.168.000       407.900.000
107 48,1          8.960.000       431.000.000
108 30,9          8.960.000       276.900.000
109 (Đã bán) 30,9          8.960.000       276.900.000
110 48,1          8.960.000       431.000.000
111 (Đã bán) 30,7          8.960.000       275.100.000
112 (Đã bán) 30,2          8.960.000       270.600.000
113 (Đã bán) 56,2          7.168.000       402.800.000
Tầng 2 201 60,5          6.372.000       385.500.000
202 42,1          6.372.000       268.300.000
203 42,5          6.372.000       270.800.000
204 61,3          6.372.000       390.600.000
205 61,3          6.372.000       390.600.000
206 42,5          6.372.000       270.800.000
207 42,5          6.372.000       270.800.000
208 61,3          6.372.000       390.600.000
209 52,4          6.372.000       333.900.000
210 40,7          6.372.000       259.300.000
211 40,7          6.372.000       259.300.000
212 (Đã bán) 51,4          6.372.000       327.500.000
213 61,3          6.372.000       390.600.000
214 (Đã bán) 42,5          6.372.000       270.800.000
215 42,1          6.372.000       268.300.000
216 60,5          6.372.000       385.500.000
Tầng 3 301 60,5          5.766.000       348.800.000
302 42,1          5.766.000       242.700.000
303 42,5          5.766.000       245.100.000
304 61,3          5.766.000       353.500.000
305 61,3          5.766.000       353.500.000
306 42,5          5.766.000       245.100.000
307 42,5          5.766.000       245.100.000
308 61,3          5.766.000       353.500.000
309 52,4          5.766.000       302.100.000
310 (Đã bán) 40,7          5.766.000       234.700.000
311 40,7          5.766.000       234.700.000
312 51,4          5.766.000       296.400.000
313 61,3          5.766.000       353.500.000
314 42,5          5.766.000       245.100.000
315 42,1          5.766.000       242.700.000
316 60,5          5.766.000       348.800.000
Tầng 4 401 60,5          5.159.000       312.100.000
402 42,1          5.159.000       217.200.000
403 42,5          5.159.000       219.300.000
404 61,3          5.159.000       316.200.000
405 61,3          5.159.000       316.200.000
406 42,5          5.159.000       219.300.000
407 42,5          5.159.000       219.300.000
408 61,3          5.159.000       316.200.000
409 52,4          5.159.000       270.300.000
410 40,7          5.159.000       210.000.000
411 40,7          5.159.000       210.000.000
412 51,4          5.159.000       265.200.000
413 61,3          5.159.000       316.200.000
414 42,5          5.159.000       219.300.000
415 42,1          5.159.000       217.200.000
416 60,5          5.159.000       312.100.000
   Tổng Cộng               2.927,3          18.246.000.000

  Ghi chú : Diện tích tính toán lấy theo bản vẽ thiết kế

 


Hình ảnh hoạt động

Đăng nhập

Tài khoản
Mật khẩu