Danh mục các phép thử của phòng thí nghiệp LAS-XD 1162

1. QĐ 269/QĐ-BXD ngày 19/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng về việc công nhận năng lực thực hiện phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 1162.

 

BÊ TÔNG NHỰA

1 - Phương pháp xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall - TCVN 8860-1:11
2 - Phương pháp xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy ly tâm - TCVN 8860-2:11
3 - Phương pháp xác định thành phần hạt - TCVN 8860-3:11
4 - Phương pháp xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời - TCVN 8860-4:11
5 - Phương pháp xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén - TCVN 8860-5:11
6 - Phương pháp xác định độ chảy nhựa TCVN 8860-6:11
7 - Phương pháp xác định độ góc cạnh của cát - TCVN 8860-7:11
8 - Phương pháp xác định hệ số đô lu lèn - TCVN 8860-8:11
9 - Phương pháp xác định độ rỗng dư - TCVN 8860-9:11
10 - Phương pháp xác định độ rỗng cốt liệu - TCVN 8860-10:11
11 - Phương pháp xác định độ rỗng lấp đầy nhựa - TCVN 8860-11:11 
12 - Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN 7572-17:06

 

NHỰA BITUM

1 - Xác định độ kim lún - TCVN 7495:05
2 - Xác định độ kéo dài ở 25 độ C - TCVN 7496:05
3 - Xác đinh nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi) - TCVN 7497:05
4 - Xác định nhiệt độ bắt lửa - TCVN 7498:05
5 - Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163 độ C trong 5g - TCVN 7499:05
6 - Xác định độ nhớt động học - TCVN 7502:05
7 - Xác định lượng hòa tan trong Trichlorothylene - TCVN 7500:05
8 - Xác định khối lượng riêng ở 25 độ C - TCVN 75011:05
9 - Xác định độ dính bám đối với đá - TCVN 7504:05
10 - Xác định hàm lượng Paraphin - TCVN 7503:05

 

KIỂM TRA CỐNG HỘP

1 - Kiểm tra ngoại quan, khuyết tật và nhãn mác - TCVN 392:07
2 - Kiểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước - TCVN 392:07
3 - Thử khả năng chịu tải của đốt cống - TCVN 392:07
4 - Xác định khả năng chống thấm - TCVN 392:07

 

CÁC CHỈ TIÊU CỦA ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC

1 - Kiểm tra ngoại quan, khuyết tật và nhãn mác - TCVN 392:06
2 - Kiểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước - TCVN 392:06
3 - Thử khả năng chịu tải của đốt cống - TCVN 392:06
4 - Xác định khả năng chống thấm - TCVN 392:06

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BLỐC BÊ TÔNG

1 - Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan - TCVN 6477:99
2 - Xác định cường độ nén - TCVN 6477:99
3 - Xác định độ rỗng - TCVN 6477:99
4 - Xác định độ thấm nước - TCVN 6477:99
5 - Xác định độ hút nước - TCVN 6477:99

 

GẠCH ỐP LÁT

1 - Xác định kích thước và hình dáng - TCVN 6415-2:05
2 - Xác định độ hút nước - TCVN 6415-3:05
3 - Xác định độ bền uốn - TCVN 6415-4:05
4 - Xác định độ va đập bằng cách đo hệ số phản hổi - TCVN 6415-5:05
5 - Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men - TCVN 6415-6:05
6 - Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men - TCVN 6415-7:05
7 - Xác định hệ số dãn nở nhiệt dài - TCVN 6415-8:05
8 - Xác định độ bền xỗ nhiệt - TCVN 6415-9:05

9 - Xác định độ bền rạn men - TCVN 6415-11:05
10 - Xác định độ bền băng giá - TCVN 6415-12:05                                                                                       11 - Xác định độ bền hóa học - TCVN 6415-13:05

 

THỬ NGHIỆP CƠ LÝ GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN

1 - Kiểm tra ngoại quan - TCVN 6065:95
2 - Độ mài mòn - TCVN 6065:95
3 - Độ hút nước - TCVN 6065:95
4 - Độ chịu lực xung kích - TCVN 6065:95
5 - Lực uốn gẫy - TCVN 6065:95
6 - Xác định độ cứng lớp mặt - TCVN 6065:95

 

THỬ NGHIỆP CƠ LÝ GẠCH TERRAZZO

1 - Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan - TCVN 7744:07
2 - Xác định độ bền uốn - TCVN 7744:07
3 - Xác định độ hút nước - TCVN 7744:07
4 - Xác định đồ mài mòn - TCVN 7744:07

 

2. QĐ 505/QĐ-BXD ngày 08/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng về việc công nhận năng lực thực hiện phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 1162.

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

1 - Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng TCVN 4030: 03
2 - Xác định giới hạn bền uốn và nén TCVN 6016:95
3 - XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích TCVN 6017:95

 

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊTÔNG NẶNG

4 - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử TCVN 3105:93
5 - Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:93
6 - Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông TCVN 3108:93
7 - Xác định độ tách nước, tách vữa TCVN 3109:93
8 - Thí nghiệm phân tích thành phần hỗn hợp bê tông TCVN 3110:79
9 - Xác định khối lượng riêng TCVN 3112:93
10 - Xác định độ hút nước TCVN 3113:93
11 - Xác định khối lượng thể tích TCVN 3115:93
12 - Xác định giới hạn bền khi nén TCVN 3118:93
13 - Xác định giới hạn bền kéo khi uốn TCVN 3119:93
14 - Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa TCVN 3120:93

 

THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA

15 - Thành phần cỡ hạt TCVN 7572-2:06
16 - Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4:06
17 - XĐ khối lượng riêng; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn TCVN 7572-5:06
18 - Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng TCVN 7572-6:06
19 - Xác định độ ẩm TCVN 7572-7:06
20 - Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8:06
21 - Xác định tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:06
22 - Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10:06
23 - XĐ độ nén dập trong và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn TCVN 7572-11:06
24 - XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) TCVN 7572-12:06
25 - XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572-13:06
26 - Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN 7572-17:06
27 - Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ TCVN 7572-18:06
28 - Xác định hàm lượng mica TCVN 7572-20:06
29 - Xác định Hệ số (ES) ASTM D2419-91

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG

30 - Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu TCVN 2683:91
31 - Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) TCVN 4195:95
32 - Xác định độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196:95
33 - Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:95
34 - Xác định thành phần cỡ hạt TCVN 4198:95
35 - Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng TCVN 4199:95
36 - Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông TCVN 4200:95
37 - Xác định độ chặt tiêu chuẩn TCVN 4201:95 AASHTO T180-90
38 - Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) TCVN 4202:95

 

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG

39 - Thử kéo TCVN 197:2002
40 - Thử uốn TCVN 198:85
41 - Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn TCVN 5401:91
42 - Kiểm tra chất lượng hàn ống - Thử nén dẹt TCVN 5402:91
43 - Thử kéo mối hàn kim loại TCVN 5403:91

 

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

44 - Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai 22TCN 02:71
45 - Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát 22TCN 346:06
46 - Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m 22TCN 16:79
47 - Xác định modul đàn hồi “E”nền đường bằng tấm ép cứng 22TCN 211:06
48 - XĐ môđun đàn hồi “E”chung của áo đường bằng cần Ben kelman 22TCN 251:98
49 - Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát 22TCN 278:01
50 - Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông TCXD 171:89

51 - Đo điện trở đất TCXD 46:84
52 - Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (thử nghiệm SPT) TCXD 226:99
53 - Cọc - Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục TCXDVN 269:02
54 - Trắc địa công trình xây dựng TCVN 3972:85

 

KIỂM TRA CƠ LÝ GẠCH XÂY

55 - Xác định cường độ bền nén TCXDVN 6355-2:09
56 - Xác định cường độ bền uốn TCXDVN 6355-3:09
57 - Xác định độ hút nước TCXDVN 6355-4:09

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN

58 - Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan TCVN 6476:99
59 - Xác định cường độ nén TCVN 6476:99
60 - Xác định độ hút nước TCVN 6476:99
61 - Xác định độ mài mòn TCVN 6476:99
 

* Các tiêu chuẩn kỹ thuật dùng cho các phép thử được liệt kê đầy đủ, bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam và nước ngoài. Khi có phiên bản mới về tiêu chuẩn kỹ thuật thay thế tiêu chuẩn cũ, phải áp dụng tiêu chuẩn mới tương ứng.


Hình ảnh hoạt động

Đăng nhập

Tài khoản
Mật khẩu